Ống bọc cách điện chống thấm nước SST
Ống bọc cách điện hàn SST, còn được gọi là ống bọc co nhiệt hai lớp có keo dính hoặc ống bọc co nhiệt kín, là một loại ống bọc cách điện, bịt kín và bảo vệ hiệu suất cao với lớp ngoài bằng polyolefin liên kết chéo bằng bức xạ và lớp keo nóng chảy bên trong.
Đặc điểm cốt lõi của nó là sau khi nung nóng, lớp ngoài co lại và siết chặt, lớp keo nóng chảy bên trong tan chảy để lấp đầy các khe hở, tạo thành một lớp bảo vệ bền lâu, hoàn toàn kín, cách điện, chống ẩm và chống ăn mòn. Công dụng chính là cung cấp khả năng cách điện và chịu điện áp tuyệt vời. Nó có đặc tính chống thấm nước, chống ẩm, chống bụi và chống ăn mòn (chống phun muối, axit và kiềm, v.v.). Nó cũng có thể bảo vệ cơ học, đóng vai trò chống mài mòn, chống va đập, giảm ứng suất và tăng cường độ bền của bó dây dẫn, đồng thời tạo sự chuyển tiếp mượt mà giữa cáp và đầu nối để phân tán ứng suất.
Các ứng dụng chính bao gồm công nghiệp ô tô, đóng tàu và hàng hải, chiếu sáng ngoài trời, năng lượng mới, thiết bị gia dụng, công nghiệp hàng không vũ trụ và quân sự, và thiết bị công nghiệp. Lớp nền ngoài là PE. Nó có đặc tính độ dẻo dai cao, khả năng chống lão hóa, chống tia UV, co ngót nhanh và cách điện tốt. Lớp keo bên trong là keo nóng chảy (thường là polyamit, copolyme etylen-vinyl axetat, v.v.). Điểm nóng chảy thường là 110°C - 150°C, và nó có đặc tính bám dính, lấp đầy và bịt kín tuyệt vời sau khi nóng chảy. Sản phẩm có đặc điểm là khả năng bịt kín tuyệt vời, bảo vệ lâu dài, chống sốc và rung động, chống lại các hóa chất, dầu và dung môi thông thường, và dễ dàng lắp đặt.
Thông số kỹ thuật
| 60 CÁI | |
| SST-S11 | 10 |
| SST-S21 | 25 |
| SST-S31 | 20 |
| SST-S41 | 5 |
| 80 CÁI | |
| SST-S11 | 15 |
| SST-S21 | 30 |
| SST-S31 | 30 |
| SST-S41 | 5 |
| 120 CÁI | |
| SST-S11 | 30 |
| SST-S21 | 40 |
| SST-S31 | 40 |
| SST-S41 | 10 |
| 150 CÁI | |
| SST-S11 | 40 |
| SST-S21 | 50 |
| SST-S31 | 50 |
| SST-S41 | 10 |
| 220 CÁI | |
| SST-S11 | 50 |
| SST-S21 | 80 |
| SST-S31 | 70 |
| SST-S41 | 20 |
| 270 CÁI | |
| SST-S11 | 30 |
| SST-S21 | 100 |
| SST-S31 | 80 |
| SST-S41 | 20 |
| SST-S51 | 20 |
| SST-S61 | 20 |
| 480 CÁI | |
| SST-S11 | 80 |
| SST-S21 | 200 |
| SST-S31 | 150 |
| SST-S41 | 50 |



















