0102030405
Ống co nhiệt chống thấm nước dùng để sửa chữa cáp dữ liệu
Ống co nhiệt, hay còn gọi là ống bọc co nhiệt, là một sản phẩm dạng ống được làm từ vật liệu polymer thông qua các quy trình đặc biệt. Đặc điểm cốt lõi của nó là "co nhiệt": khi được nung nóng đến nhiệt độ co ban đầu, ống sẽ co lại đồng đều theo hướng xuyên tâm và ở một mức độ nhất định theo hướng trục, quấn chặt quanh vật thể, nhờ đó cung cấp khả năng cách nhiệt, bịt kín, bảo vệ, nhận dạng, bó buộc và giảm ứng suất.
Công dụng chính của nó là cách điện và chịu điện áp, mang lại hiệu suất cách điện tuyệt vời để ngăn ngừa đoản mạch và rò rỉ. Nó cũng cung cấp khả năng bảo vệ cơ học và môi trường, với các đặc tính như chống mài mòn, chống trầy xước, chống ăn mòn, chống ẩm, chống bụi và chống ăn mặn. Ngoài ra, nó có thể bịt kín và bảo vệ chống ăn mòn bằng cách bao phủ hoàn toàn vật cần bảo vệ, tạo thành một rào cản chống lại độ ẩm, hóa chất và không khí. Nó cũng cung cấp lớp đệm tại các điểm tập trung ứng suất như mối nối cáp và điểm hàn, ngăn ngừa uốn cong và gãy vỡ. Đối với việc bó và quản lý cáp, nó giúp sắp xếp nhiều dây cáp một cách gọn gàng và an toàn. Các ứng dụng cụ thể bao gồm ngành công nghiệp điện tử và điện, ngành công nghiệp ô tô, hàng không vũ trụ, ngành năng lượng, ngành viễn thông, thiết bị gia dụng, cũng như công việc tự làm và sửa chữa.
Dựa trên độ dày thành ống, ống được chia thành ống đơn thành và ống hai thành (có lớp keo dán). Ống đơn thành là loại tiêu chuẩn, cung cấp khả năng cách nhiệt và bảo vệ cơ bản. Ống hai thành (có lớp keo dán) có lớp keo dán nóng chảy trên thành trong, lớp keo này sẽ tan chảy khi được làm nóng để đạt được khả năng chống thấm nước hoàn toàn và độ bám dính cao, mang lại khả năng chống ăn mòn tốt hơn.
Thông số kỹ thuật
| Mã số sản phẩm (mm) | Đường kính trong trước khi co lại (mm) | Độ dày thành trước khi co thắt (mm) | Đường kính trong sau khi co lại (mm) | Độ dày thành sau khi co ngót (mm) | Chiều dài trên thể tích (m) |
| Φ2.4 | ≥2,4~3,5 | 0,3±0,13 | ≤1.1 | 0,75±0,15 | 200 |
| Φ3.2 | ≥3,2~4,5 | 0,35±0,13 | ≤1,3 | 0,85±0,15 | 200 |
| Φ4.8 | ≥4,8~5,8 | 0,35±0,13 | ≤2 | 0,9±0,20 | 100 |
| Φ6.4 | ≥6,4~7,9 | 0,45±0,13 | ≤2,3 | 1,1±0,20 | 100 |
| Φ7.9 | ≥7,9~8,6 | 0,5±0,13 | ≤2,9 | 1,2±0,20 | 100 |
| Φ9.5 | ≥9,5~11 | 0,5±0,15 | ≤3,6 | 1,3±0,20 | 50 |
| Φ10.5 | ≥10,5~11,4 | 0,55±0,15 | ≤3,7 | 1,3±0,20 | 50 |
| Φ12.7 | ≥12,7~13,9 | 0,6±0,15 | ≤4,5 | 1,4±0,25 | 50 |
| Φ15.4 | ≥15,4~16,8 | 0,6±0,18 | ≤5,6 | 1,5±0,25 | 50 |
| Φ19.1 | ≥19,1~20,5 | 0,65±0,18 | ≤7 | 1,6±0,25 | 50 |
| Φ25.4 | ≥25,4~26,9 | 0,7±0,20 | ≤9 | 1,85±0,30 | 50 |
| Φ30 | ≥30~33,5 | 0,75±0,20 | ≤10,5 | 2,05±0,30 | 25 |
| Φ40 | ≥40~42 | 0,8±0,22 | ≤13,5 | 2,2±0,30 | 25 |
| Φ50 | ≥50~52 | 0,85±0,22 | ≤16,3 | 2,3±0,30 | 25 |

















