0102030405
Kẹp cáp kiểu R bằng thép không gỉ 304
Kẹp cáp hình chữ R bằng thép không gỉ 304 là một phụ kiện công nghiệp được sử dụng để cố định, dẫn hướng và bảo vệ cáp/dây điện. Nó được đặt tên theo thiết kế hình chữ 'R' (bán nguyệt) đặc trưng và cung cấp một hệ thống hỗ trợ cáp an toàn và ổn định. Các ứng dụng chính của nó bao gồm cố định và sắp xếp cáp/dây điện, quản lý hệ thống định tuyến cáp trong máy móc, bảo vệ cáp khỏi mài mòn, rung động và tác động của môi trường, phân bổ ứng suất cơ học trên bó cáp và duy trì các hệ thống lắp đặt điện gọn gàng và an toàn. Nó chủ yếu được ứng dụng trong máy móc công nghiệp, các dự án xây dựng, ngành năng lượng, đóng tàu, vận tải đường sắt, trạm gốc thông tin liên lạc, môi trường hóa chất và các trường hợp khác.
Bề mặt hình chữ R ôm sát cáp, phân bổ ứng suất đều. Thiết kế cạnh nhẵn giúp ngăn ngừa đứt cáp. Cấu trúc mở giúp tản nhiệt cáp hiệu quả. Một số mẫu có thể điều chỉnh kích thước trong một phạm vi nhất định. Thích hợp cho môi trường khắc nghiệt như độ ẩm cao và tiếp xúc với hóa chất. Khả năng chịu tải và chống biến dạng cao. Vật liệu thép không gỉ không cháy và đáp ứng các yêu cầu an toàn cháy nổ. Trong điều kiện sử dụng bình thường, tuổi thọ có thể lên đến hơn 20 năm. Bề mặt nhẵn giúp tăng tính thẩm mỹ tổng thể của thiết bị. Không có các bộ phận nhỏ rời rạc, giảm nguy cơ hỏng hóc thiết bị. Khả năng tiếp đất tốt (đối với các yêu cầu đặc biệt). Trong quá trình sử dụng, tránh siết quá chặt để tránh làm hỏng vỏ cáp.
Thông số kỹ thuật
| Kích thước (MM) | Chiều rộng thép (MM) | Độ dày (MM) | Chiều rộng thép (MM) | Độ dày (MM) | Kích thước lỗ rãnh (MM) |
| 10 | 15 | 0,8 | 15 | 0,6 | 6 |
| 12 | 15 | 0,8 | 15 | 0,6 | 6 |
| 14 | 15 | 0,8 | 15 | 0,6 | 6 |
| 16 | 15 | 0,8 | 15 | 0,6 | 6 |
| 18 | 15 | 0,8 | 15 | 0,6 | 6 |
| 20 | 15 | 0,8 | 15 | 0,6 | 6 |
| 22 | 15 | 0,8 | 15 | 0,6 | 6 |
| 25 | 15 | 0,8 | 15 | 0,6 | 6 |
| 27 | 15 | 0,8 | 15 | 0,6 | 6 |
| 30 | 15 | 0,8 | 15 | 0,6 | 6 |
| 32 | 15 | 0,8 | 15 | 0,6 | 6 |
| 35 | 15 | 0,8 | 15 | 0,6 | 6 |
| 40 | 15 | 0,8 | 15 | 0,6 | 6 |
| 42 | 15 | 0,8 | 15 | 0,6 | 6 |
| 48 | 15 | 0,8 | 15 | 0,6 | 6 |
























